kendall test

kendall test

A researcher uses the Kendall test to analyze the relationship between two sets of data.

Định nghĩa

Kendall test (Danh từ) - Kiểm định Kendall: một loại kiểm định thống phi tham số dùng để đo lường mức độ tương quan giữa hai biến số. được sử dụng khi các giả định của phân tích tương quan tiêu chuẩn (như phân phối chuẩn hoặc mối quan hệ tuyến tính) không được đáp ứng. Kiểm định này dựa trên thứ hạng của dữ liệu thay vì giá trị thực tế.

dụ sử dụng
  • (Nhà nghiên cứu đã áp dụng kiểm định Kendall để phân tích mối quan hệ giữa hai biến thứ bậc.)
  • ( dữ liệu không tuân theo phân phối chuẩn, kiểm định Kendall được chọn thay vì tương quan Pearson.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kendall's tau": hệ số tương quan Kendall, kết quả cụ thể từ kiểm định Kendall, thường được ký hiệu τ (tau). nằm trong khoảng từ -1 đến 1, biểu thị mức độ hướng của tương quan.
    • The Kendall's tau value of 0.75 indicates a strong positive correlation. (Giá trị tau Kendall 0,75 cho thấy tương quan dương mạnh.)
  • "Kendall's W": một biến thể của kiểm định Kendall dùng để đo mức độ đồng thuận giữa nhiều bộ xếp hạng.
    • Kendall's W was employed to assess the agreement among three judges. (Kendall's W được sử dụng để đánh giá sự đồng thuận giữa ba giám khảo.)
Biến thể từ gần giống
  • Kendall's tau: hệ số tương quan Kendall, một dạng kết quả của kiểm định Kendall.
  • Kendall's rank correlation: tương quan thứ hạng Kendall, tên gọi khác của kiểm định này.
  • Kendall concordance coefficient: hệ số đồng thuận Kendall, dùng cho nhiều bộ xếp hạng.
Từ đồng nghĩa
  • Phi tham số tương quan: correlation nonparametric (kiểm định tương quan phi tham số).
  • Kiểm định thứ hạng: rank test (kiểm định dựa trên thứ hạng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Apply the Kendall test: áp dụng kiểm định Kendall.
    • The team decided to apply the Kendall test to their dataset. (Nhóm quyết định áp dụng kiểm định Kendall vào tập dữ liệu của họ.)
  • Run a Kendall test: chạy một kiểm định Kendall.
    • We need to run a Kendall test to verify the correlation. (Chúng ta cần chạy một kiểm định Kendall để xác minh mối tương quan.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến thuật ngữ thống này.)